
-
B. Hệ thống Intercom
MÁY TRẠM INTERCOM 4GS
MODEL NAME: CDS-4GS
PRODUCT NAME: MÁY TRẠM INTERCOM – GUARD PHONE
- Dễ sử dụng: có thể lựa chọn một trong 2 hình thức gắn trên bề mặt hoặc để bàn
-
B. Hệ thống Intercom
MÁY TRẠM INTERCOM G700M
MODEL NAME: CIOT-G700M
PRODUCT NAME: MÁY TRẠM INTERCOM – GUARD PHONE
- Máy trạm liên lạc hệ thống intercom, tiếp nhận và thực hiện các cuộc gọi từ màn hình căn hộ, tay nghe, điện thoại sảnh lobby phone
-
B. Hệ thống Intercom
PHÂN PHỐI TẦNG 4GF
MODEL NAME: CCU-4GF
PRODUCT NAME: PHÂN PHỐI TẦNG
- Kết nối và chia tín hiệu hình ảnh và Video
-
B. Hệ thống Intercom
SERVER CHS-10LS/DS/BS
MODEL NAME: CHS-10LS/DS/BS
PRODUCT NAME: SERVER
- Truy cập trang web quản lý hệ thống (www.ruvie.co.kr)
- Chức năng sao lưu dữ liệu máy chủ
-
B. Hệ thống Intercom
TAY NGHE 2RAG DOOR PHONE
MODEL NAME: AP-2RAG
PRODUCT NAME: TAY NGHE – AUDIO DOOR PHONE
- Tay nghe căn hộ dùng để nghe, đàm thoại với khách từ điện thoại sảnh lobby phone hoặc với máy trạm bảo vệ guard phone
-
B. Hệ thống Intercom
TAY NGHE 3SG DOOR PHONE
MODEL NAME: AP-3SG (PORTER)
PRODUCT NAME: TAY NGHE – AUDIO DOOR PHONE
- Tay nghe căn hộ dùng để nghe, đàm thoại với khách từ điện thoại sảnh lobby phone hoặc với máy trạm bảo vệ guard phone
- Cho phép truyền âm thanh, dữ liệu qua một cáp UTP để đơn giản hóa việc lắp đặt

